Dịch

鲜花

Hán-Việt: tiên hoa
xiān huā

Nghĩa chính

  1. Hoa tươi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

鲜
xiāntiên
Bộ: 魚 · ngư (cá)14 nét
fresh; delicious; attractive
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms

AI