Dịch

开花

Hán-Việt: khai hoa
kāi huā

Nghĩa chính

  1. Nở hoa

Chữ và bộ thủ (character, radical)

开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms

Cụm từ (phrase)

遍地开花Nở rộ khắp nơi, phát triển rầm rộ, mọc lên như nấm
开花结果Đơm hoa kết trái, gặt hái thành công

AI