Dịch

amorous

B2tính từ (adjective)
US/ˈæ.mɚ.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khuynh hướng yêu hoặc ham muốn tình dụctính từInclined or having a propensity to love, or to sexual enjoyment.
  2. Thể hiện tình yêu hoặc ham muốn tình dụctính từIndicating love or sexual desire.
  3. Liên quan đến tình yêutính từOf or relating to, or produced by, love.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amorousDạng gốc (base form)
  2. more amorousSo sánh hơn (comparative)
  3. most amorousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đang yêu
  1. Đang yêu, say mêAffected with love; in love; enamored.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamorous
  2. từ tiếng Pháp cổamoros
  3. từ tiếng Latinh bình dân*amōrōsus

Cùng gốc (doublet)amorosoamoureux

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cả hai chúng tôi đều cảm thấy yêu đương nên điều không thể tránh khỏi đã xảy ra.
  • .Cô ấy cứ đưa ra những gợi ý đầy tình tứ.
  • .Cô ấy đọc cho tôi nghe một bài thơ trữ tình.

AI