Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khuynh hướng yêu hoặc ham muốn tình dụctính từInclined or having a propensity to love, or to sexual enjoyment.
- Thể hiện tình yêu hoặc ham muốn tình dụctính từIndicating love or sexual desire.
- Liên quan đến tình yêutính từOf or relating to, or produced by, love.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amorousDạng gốc (base form)
- more amorousSo sánh hơn (comparative)
- most amorousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc amorous1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đang yêu
- Đang yêu, say mêAffected with love; in love; enamored.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đang yêu
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cả hai chúng tôi đều cảm thấy yêu đương nên điều không thể tránh khỏi đã xảy ra.
- .Cô ấy cứ đưa ra những gợi ý đầy tình tứ.
- .Cô ấy đọc cho tôi nghe một bài thơ trữ tình.