Dịch

amour

C2danh từ (noun)
UK/aˈmʊə/US/-ˈmoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc tán tỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Courtship; flirtation.
  2. Mối tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A love affair.
  3. Người tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amourDạng gốc (base form)
  2. amoursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

d'Amourdanh từ riêngMột họ từ tiếng Pháp
amour propredanh từLòng tự trọng
L'Anse Amourdanh từ riêngCộng đồng ở Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada
parfait d'amourdanh từLoại rượu mùi màu tím, thường làm từ curaçao

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình yêu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Love, affection.

Ví dụ

  • — ….Có lẽ Daisy chưa từng tham gia cuộc tình nào cả — thế mà có điều gì đó trong giọng nói của cô ấy...
  • , , .Chuyện tình cảm của loài vịt mồng lớn càng đa dạng hơn.
  • , ...Khiến bạn tự hỏi làm thế nào họ có thể nhìn thấy người tình của mình, hoặc đôi tay của họ...

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamour
  2. từ tiếng Pháp trung đạiamour
  3. từ tiếng Pháp cổamor

AI