Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
corniness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xem corny
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being corny.
Nguồn gốc
(etymology)
corny
+
-ness
Ví dụ
Brian’s
off-screen
persona
is
much
more
charismatic
than
what
we
see
on
television
.
Though
he
is
prone
to
bouts
of
toe-curling
corniness
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cursilería
giống cái
Sự ngô nghê, sự bướng bỉnh
AI
1
Xem corny
1
Xem corny
1
Xem corny