Dịch

stalemate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thế cờ bí, tình thế hòa cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state in which the player to move is not in check but has no legal moves, resulting in a draw.
  2. Thế bế tắc, sự đình trệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any situation that has no obvious possible movement, but involves no personal loss.
  3. Trận hòa, bất phân thắng bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of match in which neither contestant laid claim to victory; a draw.
  4. Đẩy vào thế cờ bíđộng từngoại động từ (transitive)To bring about a state in which the player to move is not in check but has no legal moves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stalemateNguyên thể (infinitive)
  2. stalematesSố nhiều (plural)
  3. stalematedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stalematingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho bế tắc
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho bế tắc, gây đình trệTo bring about a stalemate, in which no advance in an argument is achieved.

Ví dụ

  • / . ‘’. , 3 4.2 – 4.7.Ván đấu hòa khi người chơi đến lượt đi không có nước đi hợp pháp nào và vua của họ không bị chiếu tướng. Ván đấu được cho là kết thúc trong ‘thế cờ bí’. Điều này làm kết thúc ván đấu ngay lập tức, miễn là nước đi tạo ra thế cờ bí tuân theo Điều 3 và Điều 4.2 – 4.7.
  • . . .Các nhà phân tích quân sự Ấn Độ cho biết tình hình đang tiến tới một thế bế tắc nguy hiểm. Không bên nào muốn bắt đầu một cuộc chiến. Nhưng không bên nào muốn nhượng bộ cả.
  • , . Russia’s , .Nhưng với cuộc chiến phần lớn vẫn lâm vào bế tắc, các chiến trường xung đột khác đã trở nên quan trọng hơn. Trong trường hợp của Nga, điều đó bao gồm cả lĩnh vực bí mật.

Họ từ (word family)

cùng gốc stalemate

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI