Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ hô khi chiếu hết đối phươngthán từWord called out by the victor when making a move that wins the game.
- Lời nói khi dồn vào thế bíthán từSaid when one has placed a person in a losing situation with no escape.
- Chiếu hết, chiếu bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conclusive victory in a game of chess that occurs when an opponent's king is threatened with unavoidable capture.
- Dồn vào thế bíđộng từngoại động từ (transitive)To place in a losing situation that has no escape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- checkmateNguyên thể (infinitive)
- checkmatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- checkmatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- checkmatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- checkmate sb/sthchiếu bí ai/cái gì
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tình thế thua cuộc không lối thoát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any losing situation with no escape; utter defeat.
Ví dụ
- , 3 4.2 – 4.7.Nước đi này kết thúc ván đấu ngay lập tức, với điều kiện vị trí chiếu hết tuân thủ Điều 3 và các Điều 4.2 – 4.7.
- !Đối thủ của tôi đã chiếu hết tôi sau bốn nước đi!
- .Bạn sẽ bị chiếu hết trong ba nước.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc checkmateTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichekmat
- từ tiếng Pháp cổeschec mat
- từ tiếng Ả Rậpشَاه مَاتَšāh māta
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 将军Tiếng Trungtương đương