Dịch

checkmate

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Từ hô khi chiếu hết đối phươngthán từWord called out by the victor when making a move that wins the game.
  2. Lời nói khi dồn vào thế bíthán từSaid when one has placed a person in a losing situation with no escape.
  3. Chiếu hết, chiếu bídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conclusive victory in a game of chess that occurs when an opponent's king is threatened with unavoidable capture.
  4. Dồn vào thế bíđộng từngoại động từ (transitive)To place in a losing situation that has no escape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. checkmateNguyên thể (infinitive)
  2. checkmatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. checkmatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. checkmatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • checkmate sb/sthchiếu bí ai/cái gì

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tình thế thua cuộc không lối thoát
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any losing situation with no escape; utter defeat.

Ví dụ

  • , 3 4.2 – 4.7.Nước đi này kết thúc ván đấu ngay lập tức, với điều kiện vị trí chiếu hết tuân thủ Điều 3 và các Điều 4.2 – 4.7.
  • !Đối thủ của tôi đã chiếu hết tôi sau bốn nước đi!
  • .Bạn sẽ bị chiếu hết trong ba nước.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc checkmate

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichekmat
  2. từ tiếng Pháp cổeschec mat
  3. từ tiếng Ả Rậpشَاه مَاتَšāh māta

Ngôn ngữ khác

AI