overused
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bị dùng quá nhiềutính từUsed too much, or too often.
- Sáo rỗng, cũ ríchtính từHackneyed or clichéd.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overusedDạng gốc (base form)
- more overusedSo sánh hơn (comparative)
- most overusedSo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- tiredđồng nghĩaNói trực tiếp rằng ý hoặc cách diễn đạt đã được dùng quá nhiều.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- "" .'Awesome' là một từ bị dùng quá nhiều.
- .Chiếc tàu đệm khí của tôi đầy những câu đùa đã bị dùng quá nhiều đến mức chỉ có thể khiến người ta cười mỉm.
- .Đó là một câu sáo rỗng bị dùng quá nhiều.