Dịch

overdone

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chín quá, quá nhừtính từCooked too much.
  2. Phóng đại, cường điệu, thái quátính từExaggerated; overwrought.
  3. Sáo rỗng, nhàm chántính từRepeated too often; hackneyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overdoneDạng gốc (base form)
  2. more overdoneSo sánh hơn (comparative)
  3. most overdoneSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc overdone

Ví dụ

  • , hitchings-up , , .Có rất nhiều khoảng dừng và những đường vòng nhỏ, động tác kéo áo lên, kiểm tra lòng bàn chân, và một vài dáng đi khập khiễng hơi quá mức.
  • .Bít tết của chúng tôi bị chín quá.
  • .Miếng thịt này bị nấu quá chín.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

over-done

  1. từ tiếng Anh trung đạioverdon
  2. từ tiếng Anh cổoferdōn

AI