Nghĩa chính
- Chín quá, quá nhừtính từCooked too much.
- Phóng đại, cường điệu, thái quátính từExaggerated; overwrought.
- Sáo rỗng, nhàm chántính từRepeated too often; hackneyed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overdoneDạng gốc (base form)
- more overdoneSo sánh hơn (comparative)
- most overdoneSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc overdoneVí dụ
- , hitchings-up , , .Có rất nhiều khoảng dừng và những đường vòng nhỏ, động tác kéo áo lên, kiểm tra lòng bàn chân, và một vài dáng đi khập khiễng hơi quá mức.
- .Bít tết của chúng tôi bị chín quá.
- .Miếng thịt này bị nấu quá chín.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phóng đại