overworked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm việc quá sứctính từSubjected to too much work.
- Bị lạm dụngtính từHaving been overused such that it has lost its meaning; trite; banal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overworkedDạng gốc (base form)
- more overworkedSo sánh hơn (comparative)
- most overworkedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Kyi’s […] .Các cố vấn làm việc quá sức của bà Suu Kyi [...] lập luận rằng mọi người phải thực tế về những gì có thể đạt được trong thời gian ngắn và với ngân sách eo hẹp.
- , những câu sáo rỗng bị lạm dụng, vô cảm
- .Bạn có vẻ đang làm việc quá sức.
Họ từ (word family)
cùng gốc overworkedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha