Dịch

overworked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm việc quá sứctính từSubjected to too much work.
  2. Bị lạm dụngtính từHaving been overused such that it has lost its meaning; trite; banal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overworkedDạng gốc (base form)
  2. more overworkedSo sánh hơn (comparative)
  3. most overworkedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

over-worked

động từ

overwork-ed

Ví dụ

  • Kyi’s […] .Các cố vấn làm việc quá sức của bà Suu Kyi [...] lập luận rằng mọi người phải thực tế về những gì có thể đạt được trong thời gian ngắn và với ngân sách eo hẹp.
  • , những câu sáo rỗng bị lạm dụng, vô cảm
  • .Bạn có vẻ đang làm việc quá sức.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI