Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overworkedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của việc làm việc quá sức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being overworked.
Nguồn gốc
(etymology)
overworked
+
-ness
Ví dụ
No
one
at
the
office
is
every
terribly
sympathetic
to
your
overworkedness
,
since
they
got
neither
a
fancy
lunch
nor
a
big
bag
of
beauty
products
.
Then
add
in
the
fact
that
most
beauty
editors
end
up
going
not
just
to
a
lunch
,
but
to
several
events
,
every
day
[…]
[…]
a
dramatic
groan
for
his
overworkedness
.
Took
out
a
pencil
and
began
adding
up
a
column
of
figures
on
a
small
notebook
he
carried
.
He
didn't
even
bother
to
look
up
at
her
.
AI
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của việc làm việc quá sức
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của việc làm việc quá sức
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của việc làm việc quá sức