Dịch

overworkedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của việc làm việc quá sứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being overworked.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , […]
  • […] . . .

AI