Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bắt làm việc quá sứcđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) work too hard.
- Làm việc quá sứcđộng từnội động từ (intransitive)To work too hard.
- Chất đống công việcđộng từngoại động từ (transitive)To fill too full of work; to crowd with labour.
- Kiến trúc bên trêndanh từkhông đếm được (uncountable)A superstructure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overworkNguyên thể (infinitive)
- overworksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overworkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overworkingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overwork sb/sthbắt ai/cái gì làm việc quá sứcShe overworks her staff.Cô ấy bắt nhân viên làm việc quá sức.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| die of overwork | Chết vì làm việc quá sức | |
| overwork yourself | Làm việc quá sức | |
| suffer from overwork | Kiệt sức vì công việc |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Trang trí kín mít
- ngoại động từ (transitive)Trang trí kín mít, thêu dày đặcTo decorate all over.
Họ từ (word family)
cùng gốc overworkTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- bắt ngựa làm việc quá sức
- .Những ngày tháng của tôi chất ngập nhọc nhằn.
- , .Nhiều tình trạng rối loạn khác nhau do làm việc quá sức, vốn là đặc trưng của nền văn minh hiện đại.