Dịch

overwork

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌəʊvəˈwɜːk/US/ˈoʊvɚˌwɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắt làm việc quá sứcđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) work too hard.
  2. Làm việc quá sứcđộng từnội động từ (intransitive)To work too hard.
  3. Chất đống công việcđộng từngoại động từ (transitive)To fill too full of work; to crowd with labour.
  4. Kiến trúc bên trêndanh từkhông đếm được (uncountable)A superstructure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overworkNguyên thể (infinitive)
  2. overworksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overworkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overworkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overwork sb/sthbắt ai/cái gì làm việc quá sứcShe overworks her staff.Cô ấy bắt nhân viên làm việc quá sức.

Cụm từ (phrase)

die of overworkChết vì làm việc quá sức
overwork yourselfLàm việc quá sức
suffer from overworkKiệt sức vì công việc

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Trang trí kín mít
  1. ngoại động từ (transitive)Trang trí kín mít, thêu dày đặcTo decorate all over.

Họ từ (word family)

cùng gốc overwork

Nguồn gốc (etymology)

động từ

over-work

  1. từ tiếng Anh trung đạioverwerken
  2. từ tiếng Anh cổoferwyrċan“to overwork, overlay”
danh từ

over-work

  1. từ tiếng Anh trung đạioverwerc
  2. từ tiếng Anh cổoferweorc

Ví dụ

  • bắt ngựa làm việc quá sức
  • .Những ngày tháng của tôi chất ngập nhọc nhằn.
  • , .Nhiều tình trạng rối loạn khác nhau do làm việc quá sức, vốn là đặc trưng của nền văn minh hiện đại.

AI