Dịch

stalk

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/stoːk/US/stɔk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thân, cuốngdanh từThe stem or main axis of a plant.
  2. Cuống lá, cuống hoadanh từThe petiole, pedicel, or peduncle of a plant.
  3. Phần thân, cándanh từSomething resembling the stalk of a plant, such as the stem of a quill.
  4. Bám đuôi, rình rậpđộng từngoại động từ (transitive)To approach slowly and quietly in order not to be discovered when getting closer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stalkNguyên thể (infinitive)
  2. stalksSố nhiều (plural)
  3. stalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stalkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stalk (sth/sb)rón rén đến gần ai/cái gì
  • stalk sbrình rập ai
  • stalk (sth)lượn lờ khắp nơi gì

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Hoa văn cuống lá
  1. An ornament in the Corinthian capital resembling the stalk of a plant, from which the volutes and helices spring.

Ví dụ

  • , , roof-garden, […] flower-pots sun-baked .Đồ đạc của khu vườn trên mái này gồm ba chiếc ghế xếp kiểu tàu thủy đều đã hỏng, cùng với hàng bốn chậu hoa bằng đất sét đỏ đặt trên bờ tường chứa đầy bụi khô khốc dưới nắng, từ đó những thân cây gồ ghề và úa vàng nhô lên như những chi teo tóp của yêu tinh.
  • , chúng dường như được tạo thành từ những bọng nhỏ, giống như những bọng trong phiến lông hoặc thân lông vũ
  • , .Còn việc bắn một người từ phía sau bức tường thì tàn nhẫn hệt như rình săn một con hươu.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistalke
  2. từ tiếng Anh cổ*stealc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*staluk
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistalken
  2. từ tiếng Anh cổ*stealcian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stalukōn
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh cổstealc“steep”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*stelkaz

AI