rancio
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈranθjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ôi thiu, hôi dầu, gắt dầutính từrancid
- Ôi, gắt dầutính từstale (butter or cheese)
- Ủ lâu năm, đượm vịtính từmellow, old (wine)
- Kẻ cáu kỉnh, kẻ gắt gỏngdanh từcurmudgeon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Lâu đời
- Lâu đời, cổ kínhancient, long-established
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thường cho xương muối lâu năm vào món hầm không?
- .Chỗ đồ ăn dưới đáy ngăn kéo này đã bị ôi thiu rồi.
- .Đó là kiểu anh rể cổ hủ và lạc hậu điển hình.
Họ từ (word family)
cùng gốc rancioNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- viejođồng nghĩaNói ý tưởng hoặc lời bàn quen thuộc và nhàm; cũng nói thức phẩm để lâu.