Dịch

rancio

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈranθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ôi thiu, hôi dầu, gắt dầutính từrancid
  2. Ôi, gắt dầutính từstale (butter or cheese)
  3. Ủ lâu năm, đượm vịtính từmellow, old (wine)
  4. Kẻ cáu kỉnh, kẻ gắt gỏngdanh từcurmudgeon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rancioDạng gốc (base form)
  2. ranciasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ranciosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ranciaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Lâu đời
  1. Lâu đời, cổ kínhancient, long-established

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thường cho xương muối lâu năm vào món hầm không?
  • .Chỗ đồ ăn dưới đáy ngăn kéo này đã bị ôi thiu rồi.
  • .Đó là kiểu anh rể cổ hủ và lạc hậu điển hình.

Họ từ (word family)

cùng gốc rancio

AI