Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có sợi dài và dày đặctính từHaving long and dense fibres.
- Có trục lông nhìn thấy đượctính từHaving visible feather shafts.
- Xe đạp sử dụng trục truyền động thay vì xích để truyền lực từ bàn đạp đến bánh xedanh từA bicycle that uses a driveshaft instead of a chain to transmit power from the pedals to the wheel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Mạnh mẽ
- Mạnh mẽ, mát mẻPowerful, cool
Ví dụ
- , , , .
- , , "" .
- !