Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shafter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay cái đó mà trục
danh từ
One who or that which shafts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shafter
Dạng gốc
(base form)
shafter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sources
of
information
would
have
to
be
kept
confidential
(
it
isn't
necessary
to
know
who
got
shafted
in
order
to
learn
that
a
shafter
exists
).
AI
1
Người hay cái đó mà trục
1
Người hay cái đó mà trục
1
Người hay cái đó mà trục