Nghĩa chính
- Chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vítdanh từA hand tool or power tool which engages with the head of a screw and allows torque to be applied to turn the screw, thus driving it in or loosening it.
- Rượu xcre-đrai-vơ, cocktail vodka camdanh từA cocktail made of vodka and orange juice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screwdriverDạng gốc (base form)
- screwdriversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phillips screwdriverdanh từ | danh từ | Tua vít bốn cạnh, tua vít Phillips |
| long screwdriverdanh từ | danh từ | Sự can thiệp (thường là trong các vấn đề quân sự) của các chính trị gia |
| Yankee screwdriverdanh từ | danh từ | Tuốc nơ vít xoắn ốc |
| Robertson screwdriverdanh từ | danh từ | Loại tuốc nơ vít có đầu vuông, được thiết kế để vặn vít Robertson |
| screwdriver operationdanh từ | danh từ | Công việc cơ khí đòi hỏi tương đối ít kỹ năng |
| Birmingham screwdriverdanh từ | danh từ | Cái búa |
| flat-blade screwdriverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flathead screwdriver |
| seven-level screwdriverdanh từ | danh từ | Tuốc nơ vít bỏ túi có tay cầm bằng nhựa (có màu vàng) (có kẹp) và chuôi 2,5 inch, kết thúc bằng đầu có rãnh 1/8 inch |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Celestial gọi một ly rượu cocktail vodka cam và người pha chế rót bốn ngón tay rượu Smirnoff vào chiếc cốc mỏng trước khi mở lon nước trái cây.
- .Bạn nên sử dụng chiếc tuốc nơ vít còn lại.
- ?Đây có phải là cái tua-nơ-vít không?