Nghĩa chính
- Tua vít bốn cạnh, tua vít Phillipsdanh từA screwdriver having a cross-shaped tip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Phillips screwdriverDạng gốc (base form)
- Phillips screwdriversSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Bạn có thể đưa tôi cái tua vít bốn cạnh không?
- ?Bạn muốn dùng tua vít dẹt hay tua vít bốn cạnh?
- .Đưa tôi cái tua vít bốn cạnh.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- driverkết hợptua vít đầu chữ thập