Nghĩa chính
- Tuốc nơ vít có đầu hình dấu '+' để vặn các vít được cắm vào khớpdanh từA screwdriver with a '+' shaped head for turning screws so socketed.
- Ốc vít được quay bằng tuốc nơ vít như vậydanh từA screw turned by such a screwdriver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Phillips headDạng gốc (base form)
- Phillips headsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)