Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
screwdriver operation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
k
ɹ
u
ˌ
d
ɹ
aɪ
v
ɚ ˌ
ɑ
.
p
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Công việc cơ khí đòi hỏi tương đối ít kỹ năng
danh từ
A mechanical task requiring relatively little skill.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
screwdriver operation
Dạng gốc
(base form)
screwdriver operation
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Công việc cơ khí đòi hỏi tương đối ít kỹ năng
1
Công việc cơ khí đòi hỏi tương đối ít kỹ năng
1
Công việc cơ khí đòi hỏi tương đối ít kỹ năng