pisar
A1động từ (verb)
/piˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Bước đi, đặt chânđộng từto step; to walk; to tread
- Giẫm lên, đạp lênđộng từto step on; to walk on (something); to tread on (something)
- Chịch, xoạcđộng từto have sex, screw, bang
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pisarDanh động từ pisandoPhân từ pisado
| Presente | |
|---|---|
| yo | piso |
| tú | pisas |
| él/ella/Ud. | pisa |
| nosotros | pisamos |
| vosotros | pisáis |
| ellos/Uds. | pisan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pisar el charco | Giẫm vào vũng nước | |
| pisar el pasto | Giẫm lên bãi cỏ | |
| pisar el pie | Giẫm vào chân | |
| pisar el suelo | Đặt chân lên mặt đất | |
| pisar el callođộng từ | động từ | Làm phiền; lấy dê của ai đó |
| pisar la línea de banda | Giẫm lên vạch biên | |
| entre bomberos no se pisan la mangueracụm từ | cụm từ | Có danh dự giữa những tên trộm |
| pisando huevostrạng từ | trạng từ | Rất chậm |
Ví dụ
- "¡!" "¿ ?" " "."Ái!" "Có chuyện gì?" "Tôi đã dẫm lên một ghim".
- " ", ."Đừng dẫm cỏ", biển hiệu gỗ nói.
- .Cô ấy thờ phụng anh ấy và mảnh đất mà anh ấy dẫm lên.
Họ từ (word family)
cùng gốc pisarTừ liên quan (related word)