Dịch

disco

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vũ trườngdanh từđếm được (countable)Clipping of discotheque (“nightclub for dancing”).
  2. Nhạc discodanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of dance music that was popular in the 1970s, characterized by elements of soul music with a strong Latin-American beat and often accompanied by pulsating lights.
  3. Buổi khiêu vũ, tiệc nhảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dance, a social gathering where dancing is the main activity.
  4. Nhảy discođộng từnội động từ (intransitive)To dance disco-style dances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discoNguyên thể (infinitive)
  2. discosSố nhiều (plural)
  3. discoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

disco balldanh từQuả cầu gương disco
disco danceĐiệu nhảy disco
disco musicdanh từNhạc disco
go to a discoĐi vũ trường
disco dancingdanh từMột phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970
disco-tiền tốLiên quan đến một đĩa
nu-discodanh từThể loại nhạc khiêu vũ của thế kỷ 21 gắn liền với mối quan tâm mới đối với nhạc disco những năm 1970 và 1980 cũng như các thể loại liên quan
disco napdanh từGiấc ngủ ngắn nhằm nâng cao (làm mới) năng lượng của một người, thường là trước một hoạt động hoặc chuyến đi chơi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Giai đoạn công bố chứng cứ
  1. discovery (pre-trial phase in which evidence is gathered)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápdiscothèque
danh từ

Rút gọn từ discovery

Ví dụ

  • / / / Đốt rụi vũ trường đi / Treo cổ gã DJ đáng ghét kia lên / Vì thứ âm nhạc chúng cứ phát đi phát lại / Chẳng nói lên điều gì về cuộc đời tôi cả
  • , .Anh không cần phải lo lắng về những chi tiết này ở giai đoạn khởi kiện, chúng ta có thể thu thập chúng trong giai đoạn công bố chứng cứ.
  • ? .Tài liệu chứng cứ từ phía các bị đơn đã chuyển tới chưa? Chúng ta đã gửi yêu cầu cho họ gần sáu tuần trước rồi.

AI