Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vũ trườngdanh từđếm được (countable)Clipping of discotheque (“nightclub for dancing”).
- Nhạc discodanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of dance music that was popular in the 1970s, characterized by elements of soul music with a strong Latin-American beat and often accompanied by pulsating lights.
- Buổi khiêu vũ, tiệc nhảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dance, a social gathering where dancing is the main activity.
- Nhảy discođộng từnội động từ (intransitive)To dance disco-style dances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disco balldanh từ | danh từ | Quả cầu gương disco |
| disco dance | Điệu nhảy disco | |
| disco musicdanh từ | danh từ | Nhạc disco |
| go to a disco | Đi vũ trường | |
| disco dancingdanh từ | danh từ | Một phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970 |
| disco-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến một đĩa |
| nu-discodanh từ | danh từ | Thể loại nhạc khiêu vũ của thế kỷ 21 gắn liền với mối quan tâm mới đối với nhạc disco những năm 1970 và 1980 cũng như các thể loại liên quan |
| disco napdanh từ | danh từ | Giấc ngủ ngắn nhằm nâng cao (làm mới) năng lượng của một người, thường là trước một hoạt động hoặc chuyến đi chơi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Giai đoạn công bố chứng cứ
- discovery (pre-trial phase in which evidence is gathered)
Xuất hiện ở từ khác
- clubđồng nghĩavũ trường chuyên để khiêu vũ
Họ từ (word family)
cùng gốc discoNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápdiscothèque
danh từ
Rút gọn từ discovery
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / / Đốt rụi vũ trường đi / Treo cổ gã DJ đáng ghét kia lên / Vì thứ âm nhạc chúng cứ phát đi phát lại / Chẳng nói lên điều gì về cuộc đời tôi cả
- , .Anh không cần phải lo lắng về những chi tiết này ở giai đoạn khởi kiện, chúng ta có thể thu thập chúng trong giai đoạn công bố chứng cứ.
- ? .Tài liệu chứng cứ từ phía các bị đơn đã chuyển tới chưa? Chúng ta đã gửi yêu cầu cho họ gần sáu tuần trước rồi.