Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disco dancing
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɪ
s
k
əʊ
ˈ
d
ɑː
n
s
.
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
d
ɪ
s
k
oʊ
ˈ
d
æ
n
s
.
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Một phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970
danh từ
không đếm được
(uncountable)
a style of dancing to recorded bass rhythmic music popularised in the 1970s.
Ví dụ
When
it
comes
to
disco
dancing
,
I'm
no
match
for
Susan
.
AI
1
Một phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970
1
Một phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970
1
Một phong cách nhảy theo nhạc nhịp điệu trầm được ghi âm phổ biến vào những năm 1970