Dịch

rebound

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹiˈbaʊnd/US/ˈɹi.baʊnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nẩy lạidanh từThe recoil of an object bouncing off another.
  2. Sự hồi phục, sự phục hồidanh từA return to health or well-being; a recovery.
  3. Sự phục hồi, sự gượng dậydanh từAn effort to recover from a setback.
  4. Bật lại, nảy lạiđộng từTo bound or spring back from a force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reboundNguyên thể (infinitive)
  2. reboundsSố nhiều (plural)
  3. reboundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reboundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rebound (from/off sth)bật ngược lại (từ cái gì)
  • rebound (on sb)gây tác dụng ngược (cho ai)

Cụm từ (phrase)

defensive reboundBắt bóng bật bảng phòng ngự
economic reboundSự phục hồi kinh tế
offensive reboundBắt bóng bật bảng tấn công
on the reboundTrong giai đoạn hậu chia tay
rebound from somethingHồi phục sau điều gì
rebound relationshipdanh từMối tình lấp chỗ trống
REM rebounddanh từSự gia tăng tần suất, thời lượng và độ sâu của giấc ngủ REM sau thời gian thiếu ngủ
rebound effectdanh từSự xuất hiện hoặc tái xuất hiện của các triệu chứng, thường ở mức độ nghiêm trọng hơn, khi thuốc được kê đơn để ngăn chặn các triệu chứng ban đầu bị giảm hoặc ngừng sử dụng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Giai đoạn hậu chia tay
  1. Giai đoạn hậu chia tay, thời kỳ hậu chia tayThe period of getting over a recently ended romantic relationship.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổrebondir

Ví dụ

  • .Tôi đang trong giai đoạn hồi phục.
  • " . .""Tôi hiểu rồi. Cô gái đó đã tiếp cận anh ta vào lúc anh ta đang yếu lòng hậu chia tay."
  • , , . , .Đúng là anh ấy từng là người lấp chỗ trống, nhưng là một người lấp chỗ trống đàng hoàng. Sau đó, chính người lấp chỗ trống ấy đã chia tay tôi.

AI