rebote
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈbote/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nảy, độ nảydanh từbounce (a change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle)
- Sự bật lại, đường đạn bậtdanh từricochet
- Cú bật bóng, pha tranh bóng bậtdanh từrebound (the strike of the ball after it has bounced off a defending player, the crossbar or goalpost)
- Dạng chia của rebotarđộng từinflection of rebotar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reboteDạng gốc (base form)
- rebotesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de rebotetrạng từ | trạng từ | Gián tiếp |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạng giả định ngôi thứ nhất/ba số ít
- first/third-person singular present subjunctive
Ví dụ
- .Tiểu trung đã bắt lấy cú nảy bóng.
- Kennedy - .Tôi đã bắn Kennedy nhưng đó là vụ nảy - thực ra tôi bắn Jacqueline.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc reboteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung