Dịch

bobbing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhấp nhô, sự lắc lưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that bobs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bobbingDạng gốc (base form)
  2. bobbingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apple bobbingdanh từTrò chơi phổ biến vào dịp Halloween, trong đó người chơi cố gắng nhặt táo ra khỏi một chậu nước lớn chỉ bằng miệng

Ví dụ

  • .Miệng ngậm đầy thức ăn nên không thể thốt nên lời nhưng mọi người đều đồng loạt gật đầu.
  • ! . ?Nhìn kìa! Mọi người thích âm nhạc đấy. Hãy xem kìa họ đang nhún nhảy đầu và nhịp chân thế nào kìa?
  • ! . ?Nhìn kìa! Mọi người thích âm nhạc đó. Hãy xem kìa họ đang nhún nhảy đầu và nhịp chân thế nào kìa?

AI