bobbing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nhấp nhô, sự lắc lưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that bobs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobbingDạng gốc (base form)
- bobbingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple bobbingdanh từ | danh từ | Trò chơi phổ biến vào dịp Halloween, trong đó người chơi cố gắng nhặt táo ra khỏi một chậu nước lớn chỉ bằng miệng |
Họ từ (word family)
cùng gốc bobbingVí dụ
- .Miệng ngậm đầy thức ăn nên không thể thốt nên lời nhưng mọi người đều đồng loạt gật đầu.
- ! . ?Nhìn kìa! Mọi người thích âm nhạc đấy. Hãy xem kìa họ đang nhún nhảy đầu và nhịp chân thế nào kìa?
- ! . ?Nhìn kìa! Mọi người thích âm nhạc đó. Hãy xem kìa họ đang nhún nhảy đầu và nhịp chân thế nào kìa?