dasha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những hệ thống chiêm tinh học Hindu khác nhau dựa trên các thời kỳ hành tinh, trong đó các thời kỳ hành tinh này có tác động tốt hoặc xấu tùy thuộc vào vị trí của chúng theo cung, nhà, sự kết hợp với các hành tinh khác và các khía cạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of various systems of Hindu astrology based on planetary periods, in which these planetary periods have good or bad effects depending on their placement by sign, house, combinations with other planets, and aspects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dashaDạng gốc (base form)
- dashasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnदशाdaśā
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)