Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lao đi; một người chạy nhanhdanh từA person who dashes; a fast runner.
- Đó là dấu gạch ngang hoặc kích độngdanh từThat which dashes or agitates.
- Bảng điều khiển hoặc bảng giật gândanh từA dashboard or splashboard.
- Các tấm ván thấp hơn xung quanh mép sândanh từThe lower boards around the edge of the rink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dasherDạng gốc (base form)
- dashersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue dasherdanh từ | danh từ | Các loài Brachydiplax chalybea của chuồn chuồn libellulid màu xanh ở Đông Á |
| scrub dasherdanh từ | danh từ | Một người di chuyển với tốc độ nhanh qua bụi rậm, đặc biệt là đuổi theo những con vật hoang dã hoặc bị lạc |
| dine-and-dasherdanh từ | danh từ | Người ăn tối và lao vào |
| Geometry Dasherdanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi điện tử nền tảng nhịp điệu cuộn ngang Geometry Dash |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện một cuộc diễu hành hoặc phô trương phô trương
- One who makes an ostentatious parade or display.
Họ từ (word family)
cùng gốc dasherTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha