Dịch

dasher

danh từ (noun)
UK/ˈdæʃə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lao đi; một người chạy nhanhdanh từA person who dashes; a fast runner.
  2. Đó là dấu gạch ngang hoặc kích độngdanh từThat which dashes or agitates.
  3. Bảng điều khiển hoặc bảng giật gândanh từA dashboard or splashboard.
  4. Các tấm ván thấp hơn xung quanh mép sândanh từThe lower boards around the edge of the rink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dasherDạng gốc (base form)
  2. dashersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue dasherdanh từCác loài Brachydiplax chalybea của chuồn chuồn libellulid màu xanh ở Đông Á
scrub dasherdanh từMột người di chuyển với tốc độ nhanh qua bụi rậm, đặc biệt là đuổi theo những con vật hoang dã hoặc bị lạc
dine-and-dasherdanh từNgười ăn tối và lao vào
Geometry Dasherdanh từNgười chơi trò chơi điện tử nền tảng nhịp điệu cuộn ngang Geometry Dash

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thực hiện một cuộc diễu hành hoặc phô trương phô trương
  1. One who makes an ostentatious parade or display.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI