Nghĩa chính
- Dấu chấm phẩydanh từThe punctuation mark ;.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- semicolonDạng gốc (base form)
- semicolonsSố nhiều (plural)
- semicola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| use a semicolon | Dùng dấu chấm phẩy | |
| semicolon butterflydanh từ | danh từ | Loại bướm, Polygonia thẩm vấn, có một dấu bạc ở mặt dưới giống như dấu chấm phẩy |
Ví dụ
- .Việc sử dụng dấu chấm phẩy vẫn gây tranh cãi và phụ thuộc vào thời trang.
Họ từ (word family)
cùng gốc semicolonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha