Dịch

dilute labour

cụm từ (phrase)
UK/daɪˈljuːt ˈleɪ.bə/US/dɪˈlut ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa chính

  1. Thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghềcụm từ

AI