Dịch

dilate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phóng to; làm cho lớn hơnđộng từngoại động từ (transitive)To enlarge; to make bigger.
  2. Trở nên rộng hơn hoặc lớn hơn; mở rộngđộng từnội động từ (intransitive)To become wider or larger; to expand.
  3. Nói nhiều và nhiều; sống trong lời kể; phóng to; với "bật" hoặc "trên"động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak largely and copiously; to dwell in narration; to enlarge; with "on" or "upon".
  4. Dùng dụng cụ làm giãn nở (thứ gì đó, chẳng hạn như âm đạo)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use a dilator to widen (something, such as a vagina).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dilateNguyên thể (infinitive)
  2. dilatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dilatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dilatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dilate sthlàm giãn cái gìThe medication dilates blood vessels.Thuốc làm giãn các mạch máu.

Cụm từ (phrase)

dilated pupilĐồng tử giãn
dilated pupilsĐồng tử giãn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Trì hoãn
  1. ngoại động từ (transitive)To delay, defer.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidilaten
  2. từ tiếng Pháp cổdilater
  3. từ tiếng Latinhdīlātō“to spread out”

Cùng gốc (doublet)dilatate

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidilaten“to delay, tarry”
  2. mượn từ tiếng Latinhdīlātus

Cùng gốc (doublet)deferdiffer

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhdīlātus

Ví dụ

  • .
  • .
  • / .

AI