dilator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các dây thần kinh hoặc cơ làm cho một phần cơ thể giãn radanh từAny nerve or muscle that causes part of the body to dilate.
- Các loại thuốc gây ra sự giãn nở như vậydanh từAny drug that causes such dilation.
- Dụng cụ dùng để làm giãn một lỗ hoặc khoangdanh từAn instrument used to dilate an orifice or cavity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dilatorDạng gốc (base form)
- dilatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iris dilator muscledanh từ | danh từ | Cơ của mắt, có tác dụng làm giãn mống mắt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha