Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dilater
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó giãn ra, mở rộng hoặc phóng to
danh từ
One who, or that which, dilates, expands, or enlarges.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dilater
Dạng gốc
(base form)
dilater
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dilate
+
-er
AI
1
Người hoặc cái đó giãn ra
1
Người hoặc cái đó giãn ra
1
Người hoặc cái đó giãn ra