embase
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giảm thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To lower physically.
- Hạ thấp hoặc hạ thấp vị trí, địa vị, v.v; hạ nhụcđộng từngoại động từ (transitive)To bring down or lower in position, status, etc.; to degrade, humiliate.
- Hạ thấp giá trị của (đồng xu, hàng hóa...); làm mất giá trị (một đồng xu) bằng hợp kimđộng từngoại động từ (transitive)To lower the value of (a coin, commodity etc.); to debase (a coin) with alloy.
Họ từ (word family)
cùng gốc embaseVí dụ
- .
- […] , .