Dịch

embase

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giảm thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To lower physically.
  2. Hạ thấp hoặc hạ thấp vị trí, địa vị, v.v; hạ nhụcđộng từngoại động từ (transitive)To bring down or lower in position, status, etc.; to degrade, humiliate.
  3. Hạ thấp giá trị của (đồng xu, hàng hóa...); làm mất giá trị (một đồng xu) bằng hợp kimđộng từngoại động từ (transitive)To lower the value of (a coin, commodity etc.); to debase (a coin) with alloy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […] , .

AI