Dịch

weakened

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm yếu đitính từReduced; made less strong.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của weakenđộng từsimple past and past participle of weaken

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weakenedDạng gốc (base form)
  2. more weakenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most weakenedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Hệ miễn dịch suy yếu của anh ấy không thể chống chọi được với tình trạng nhiễm trùng.
  • Yanni's .Cơ thể Yanni đã suy nhược.
  • .Cơn bão đã suy yếu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm yếu đi

AI