Dịch

weakest link

danh từ (noun)
US/ˈwikəst ˈlɪŋk/

Nghĩa chính

  1. Phần của hệ thống có nhiều khả năng gây ra sự cố hoặc lỗi nhấtdanh từThe part of a system that is most likely to cause problems or fail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weakest linkDạng gốc (base form)
  2. weakest linksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a chain is only as strong as its weakest linkcụm từTổ chức chỉ mạnh hay mạnh bằng người yếu nhất trong đó; một nhóm cộng sự chỉ mạnh mẽ như thành viên lười biếng nhất của nó

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • . !
  • .

AI