Nghĩa chính
- Phần của hệ thống có nhiều khả năng gây ra sự cố hoặc lỗi nhấtdanh từThe part of a system that is most likely to cause problems or fail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weakest linkDạng gốc (base form)
- weakest linksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a chain is only as strong as its weakest linkcụm từ | cụm từ | Tổ chức chỉ mạnh hay mạnh bằng người yếu nhất trong đó; một nhóm cộng sự chỉ mạnh mẽ như thành viên lười biếng nhất của nó |
Xuất hiện ở từ khác
- linkkết hợpmắt xích yếu nhất
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . !
- .