wilted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Héo, rũtính từDrooping, typically due to lack of water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wiltedDạng gốc (base form)
- more wiltedSo sánh hơn (comparative)
- most wiltedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Héo
Họ từ (word family)
cùng gốc wiltedVí dụ
- .Bông hoa đã héo.
- , .Không có nước, hoa bị héo.
- .Lá cây thường xuân héo rũ.