Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Héo, rũ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To droop or become limp and flaccid (as a dying leaf or flower).
- Kiệt sức, mất sức, oảiđộng từnội động từ (intransitive)To fatigue; to lose strength; to flag.
- Làm héo, làm rũđộng từngoại động từ (transitive)To cause to droop or become limp and flaccid (as a flower).
- Sự héo, tình trạng héodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wilting or the state of being wilted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oak wiltdanh từ | danh từ | Căn bệnh trên cây sồi do nấm Bretziella fagacearum gây ra, ảnh hưởng đến cây cối ở miền đông Hoa Kỳ. Nguồn gốc của nó là không rõ |
| pineapple wiltdanh từ | danh từ | Bệnh do virus ở dứa gây ra do rệp sáp thuộc chi Dysmicoccus |
| koa wiltdanh từ | danh từ | Căn bệnh trên cây koa do nấm Fusarium oxysporum gây ra, làm tắc nghẽn mạch gỗ và gây héo |
| Granville wiltdanh từ | danh từ | Bệnh héo vi khuẩn ở cây thuốc lá do loài Ralstonia solanacearum gây ra |
| Stewart's wiltdanh từ | danh từ | Bệnh ngô do vi khuẩn Pantoea steartii gây ra |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm kiệt sức
- ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt mỏiTo cause to fatigue; to exhaust.
Ví dụ
- , .Đừng héo mòn đi nhé tình yêu
- .Hoa thủy tiên đang bắt đầu héo rũ
- .Ngay cả bông hồng đẹp nhất rồi cũng sẽ có ngày héo tàn
Họ từ (word family)
cùng gốc wiltNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwelken
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiwelken“to wither”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwilt
- từ tiếng Anh cổwilt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wilt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha