Dịch

wilt

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Héo, rũ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To droop or become limp and flaccid (as a dying leaf or flower).
  2. Kiệt sức, mất sức, oảiđộng từnội động từ (intransitive)To fatigue; to lose strength; to flag.
  3. Làm héo, làm rũđộng từngoại động từ (transitive)To cause to droop or become limp and flaccid (as a flower).
  4. Sự héo, tình trạng héodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wilting or the state of being wilted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiltNguyên thể (infinitive)
  2. wiltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wiltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wiltingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

oak wiltdanh từCăn bệnh trên cây sồi do nấm Bretziella fagacearum gây ra, ảnh hưởng đến cây cối ở miền đông Hoa Kỳ. Nguồn gốc của nó là không rõ
pineapple wiltdanh từBệnh do virus ở dứa gây ra do rệp sáp thuộc chi Dysmicoccus
koa wiltdanh từCăn bệnh trên cây koa do nấm Fusarium oxysporum gây ra, làm tắc nghẽn mạch gỗ và gây héo
Granville wiltdanh từBệnh héo vi khuẩn ở cây thuốc lá do loài Ralstonia solanacearum gây ra
Stewart's wiltdanh từBệnh ngô do vi khuẩn Pantoea steartii gây ra

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm kiệt sức
  1. ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt mỏiTo cause to fatigue; to exhaust.

Ví dụ

  • , .Đừng héo mòn đi nhé tình yêu
  • .Hoa thủy tiên đang bắt đầu héo rũ
  • .Ngay cả bông hồng đẹp nhất rồi cũng sẽ có ngày héo tàn

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwelken
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiwelken“to wither”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwilt
  2. từ tiếng Anh cổwilt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wilt

AI