débil
A2tính từ (adjective)
/ˈdebil/nguồn
Nghĩa chính
- Yếu, yếu ớttính từweak
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- débilDạng gốc (base form)
- debilísimoSo sánh nhất (superlative)
- débilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interacción débil | Tương tác yếu | |
| eslabón más débil | Liên kết yếu nhất | |
| interacción nuclear débil | Tương tác hạt nhân yếu | |
| sexo débil | Phái yếu | |
| eslabón débil | Chưa có nghĩa | |
| luz débil | Chưa có nghĩa | |
| punto débil | Chưa có nghĩa | |
| señal débil | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc débilNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu bé yếu ớt không thể nhấc nổi bình nước.
- .Chỉ là tôi không muốn mọi người nghĩ tôi yếu đuối.
- Yoko .Dì Yoko quá yếu để làm việc.