Dịch

débil

A2tính từ (adjective)
/ˈdebil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Yếu, yếu ớttính từweak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. débilDạng gốc (base form)
  2. debilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. débilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

interacción débilTương tác yếu
eslabón más débilLiên kết yếu nhất
interacción nuclear débilTương tác hạt nhân yếu
sexo débilPhái yếu
eslabón débilChưa có nghĩa
luz débilChưa có nghĩa
punto débilChưa có nghĩa
señal débilChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc débil

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cậu bé yếu ớt không thể nhấc nổi bình nước.
  • .Chỉ là tôi không muốn mọi người nghĩ tôi yếu đuối.
  • Yoko .Dì Yoko quá yếu để làm việc.

AI