Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chít chítdanh từđếm được (countable)A short, high-pitched sound, as of two objects rubbing together, or the sounds made by mice and other small animals.
- Trò chơi bài Squeakdanh từkhông đếm được (uncountable)A card game similar to group solitaire.
- Sự thoát hiểm gang tấcdanh từđếm được (countable)A narrow squeak.
- Kêu chít chít, kêu cọt kẹtđộng từnội động từ (intransitive)To emit a short, high-pitched sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- squeakNguyên thể (infinitive)
- squeaksSố nhiều (plural)
- squeakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squoke (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- squeakingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Mách lẻo
- nội động từ (intransitive)Mách lẻo, khai báoTo inform, to squeal.
Ví dụ
- " ," . " garden-walls, , . […]Tôi đã thoát hiểm một cách ngoạn mục. Tôi đã nhảy qua hai hay ba bức tường vườn, nhưng kẻ truy đuổi cũng vậy, hắn dồn tôi trở lại đường thẳng và xuống phố High nhanh như chớp.
- , , , .Nếu hắn ngoan cố, cứ tra tấn rồi hỏi một câu lịch sự, hắn sẽ khai ra ngay, tôi đảm bảo đấy.
- […] half-point .giúp Parkinson lọt vào trận chung kết với cách biệt chỉ nửa điểm.