Dịch

process control

UK/ˈpɹəʊ.sɛs kənˈtɹəʊl/US/ˈpɹɑ.sɛs kənˈtɹoʊl/

Nghĩa chính

  1. Kiểm soát quá trình

Cụm từ (phrase)

statistical process controldanh từPhương pháp giám sát một quá trình thông qua việc sử dụng biểu đồ kiểm soát

AI