Dịch

dynamic equilibrium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cân bằng độngdanh từAny equilibrium in which opposite changes occur simultaneously.
  2. Trạng thái cân bằng trong đó hai phản ứng thuận nghịch xảy ra với tốc độ như nhaudanh từAn equilibrium in which two reversible reactions occur at the same rate.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , . , .

AI