Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mức độ mà một quy trình thích ứng với việc thay đổi dữ liệu hoặc yêu cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a process adapts to changing data or requirements.
- Mô hình nhận thức coi nhận thức là một tương tác động phức tạp giữa tác nhân và môi trường của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cognitive model that sees cognition as a complex dynamic interaction between the agent and its environment.
- Niềm tin rằng thực tế là một quá trình năng động, thay đổi chứ không phải là một tập hợp các sự kiện tĩnh hoặc chuỗi nhân quả xác địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that reality is a dynamic, changing process rather than a set of static facts or deterministic chains of causality.
- Tính chất vô thường và thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being impermanent and changing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamicismDạng gốc (base form)
- dynamicismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất lượng thú vị và mạnh mẽ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being exciting and powerful.