Dịch

agnosia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không có khả năng nhận biết đồ vật bằng cách sử dụng các giác quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to recognise objects by use of the senses.
  2. Sự thiếu hiểu biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ignorance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agnosiaDạng gốc (base form)
  2. agnosiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

time agnosiadanh từKhông có khả năng cảm nhận sự trôi qua hoặc trôi qua của thời gian
apperceptive agnosiadanh từTình trạng mắt tạo ra một hình ảnh đẹp nhưng tâm trí không thể nhận ra các hình dạng khác nhau, v.v

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀγνωσῐ́ᾱ“ignorance”

Ngôn ngữ khác

AI