Nghĩa chính
- Không có khả năng nhận biết đồ vật bằng cách sử dụng các giác quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to recognise objects by use of the senses.
- Sự thiếu hiểu biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ignorance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agnosiaDạng gốc (base form)
- agnosiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time agnosiadanh từ | danh từ | Không có khả năng cảm nhận sự trôi qua hoặc trôi qua của thời gian |
| apperceptive agnosiadanh từ | danh từ | Tình trạng mắt tạo ra một hình ảnh đẹp nhưng tâm trí không thể nhận ra các hình dạng khác nhau, v.v |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀγνωσῐ́ᾱ“ignorance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc agnosia- autotopagnosiaDạng chứng mất trí nhớ đặc trưng bởi việc mất khả năng định vị và định hướng các bộ phận khác nhau của cơ thểdanh từ
- simultanagnosiaKhó khăn trong việc nhận thức nhiều đối tượng cùng một lúcdanh từ
- hemiagnosiaChứng mất trí nhớ bán cầudanh từ
- simultagnosiaChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)