Dịch

agnosticism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan điểm cho rằng sự thật tuyệt đối hay sự chắc chắn tối thượng là không thể đạt được, đặc biệt là về kiến thức không dựa trên kinh nghiệm hoặc hiện tượng có thể nhận thức đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The view that absolute truth or ultimate certainty is unattainable, especially regarding knowledge not based on experience or perceivable phenomena.
  2. Thuyết bất khả tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The view that the existence of God or of all deities is unknown, unknowable, unproven, or unprovable.
  3. Nghi ngờ, không chắc chắn hoặc hoài nghi về sự tồn tại của một vị thần hoặc các vị thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doubt, uncertainty, or scepticism regarding the existence of a god or gods.
  4. Nghi ngờ, không chắc chắn hoặc hoài nghi về bất kỳ chủ đề tranh chấp nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doubt, uncertainty, or scepticism regarding any subject of dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agnosticismDạng gốc (base form)
  2. agnosticismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Thomas Henry Huxley đặt ra

agnosticism

Ví dụ

  • God's

AI