agnostically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách bất khả tri; không có hoặc thể hiện một ý kiến chắc chắn về một cái gì đótrạng từIn an agnostic manner; not having or expressing a firm opinion on something.
- Hướng tới, hoặc từ quan điểm của thuyết bất khả tritrạng từToward, or from the perspective of, agnosticism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agnosticallyDạng gốc (base form)
- more agnosticallySo sánh hơn (comparative)
- most agnosticallySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] .
- “” “ .”
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
agnostic-ally