Dịch

agnostically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách bất khả tri; không có hoặc thể hiện một ý kiến chắc chắn về một cái gì đótrạng từIn an agnostic manner; not having or expressing a firm opinion on something.
  2. Hướng tới, hoặc từ quan điểm của thuyết bất khả tritrạng từToward, or from the perspective of, agnosticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agnosticallyDạng gốc (base form)
  2. more agnosticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most agnosticallySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […] .
  • “” “ .”
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

agnostic-ally

AI