ignostic
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa bất khả tridanh từOne who holds to ignosticism.
- Liên quan đến thuyết bất khả tritính từOf or relating to ignostics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ignosticDạng gốc (base form)
- ignosticsSố nhiều (plural)
- more ignosticSo sánh hơn (comparative)
- most ignosticSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thuyết bất khả tri
- Of or relating to ignosticism.