Dịch

ignostic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người theo chủ nghĩa bất khả tridanh từOne who holds to ignosticism.
  2. Liên quan đến thuyết bất khả tritính từOf or relating to ignostics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignosticDạng gốc (base form)
  2. ignosticsSố nhiều (plural)
  3. more ignosticSo sánh hơn (comparative)
  4. most ignosticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thuyết bất khả tri
  1. Of or relating to ignosticism.

AI