Dịch

of two minds

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Chưa quyết định hoặc không chắc chắn; lập lờ; mâu thuẫn trong ý kiến của một ngườicụm giới từUndecided or unsure; equivocating; conflicted in one's opinions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , . , . . . .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI