Nghĩa chính
- Chưa quyết định hoặc không chắc chắn; lập lờ; mâu thuẫn trong ý kiến của một ngườicụm giới từUndecided or unsure; equivocating; conflicted in one's opinions.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , . , . . . .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)