Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underdecided
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Quyết định chưa đầy đủ; quá chưa quyết định
tính từ
Insufficiently decided; too undecided.
Nguồn gốc
(etymology)
under-
+
decided
Ví dụ
If
you
are
undecided
or
underdecided
,
realize
that
you
have
a
great
advantage
over
students
"
who
know
for
sure
"
what
they
want
to
do
.
For
New
Historicism
,
words
are
so
saturated
with
cultural
weight
and
hence
ideology
that
they
block
hermeneutic
freedom
,
whereas
for
deconstruction
they
are
so
underdecided
that
they
resist
reading
.
AI
1
Quyết định chưa đầy đủ
1
Quyết định chưa đầy đủ
1
Quyết định chưa đầy đủ