Dịch

soulmate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉdanh từSomeone, especially a romantic partner, with whom one is exceptionally or uniquely compatible or has a special, almost spiritual connection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soulmateDạng gốc (base form)
  2. soulmatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tìm được người bạn tri kỷ tuyệt vời cũng giống như gieo một hạt giống và chăm sóc nó thành một cái cây nở hoa xinh đẹp.
  • .Anh ấy đã tìm thấy người bạn tri kỷ của mình.
  • .Layla đã tìm thấy người bạn tri kỷ của mình.

AI